Hiểu các câu hỏi trong mẫu N400

Bạn có muốn hiểu các câu hỏi trong mẫu N400 không? Bạn cần phải biết nghĩa các từ khi bạn điền vào mẫu và khi bạn dự buổi phỏng vấn nhập tịch.


女孩和咨询顾问的后面
Hình chụp: iStock/Martine Doucet

Điền vào mẫu N400

Bạn có cần hỗ trợ khi điền vào mẫu không? Có nhiều tài liệu hữu dụng để hỗ trợ bạn. Tìm hiểu cách điền vào mẫu N400.

Các câu hỏi về Mẫu N400 trong buổi phỏng vấn nhập tịch

Trong suốt buổi phỏng vấn, viên chức Sở Di trú và Nhập tịch Hoa Kỳ sẽ đặt ra rất nhiều câu hỏi. Nhiều câu hỏi sẽ liên quan đến thông tin được bạn điền trong mẫu N-400. Bạn có thể đã luyện tập cách trả lời các câu hỏi. Nhưng bạn có thực sự hiểu các từ trong câu hỏi không? Viên chức phỏng vấn sẽ hỏi bạn nghĩa của một câu hỏi, hay thậm chí nghĩa của một từ.

Tại sao tôi bị hỏi về ý nghĩa của một câu hỏi?

Có hai lý do. Một, Sở Di trú và Nhập tịch Hoa Kỳ muốn bảo đảm là bạn hiểu rõ câu hỏi và trả lời một cách chính xác. Hai, là để kiểm tra kỹ năng tiếng Anh của bạn. Giải thích điều gì đó thường khó hơn là nói “có” hoặc “không.” Nếu bạn giải thích được một điều gì đó bằng tiếng Anh, có nghĩa là kỹ năng tiếng Anh của bạn khá tốt.

Viên chức Sở sẽ yêu cầu tôi giải thích câu hỏi nào?

Mục 12 của mẫu N-400 có rất nhiều câu hỏi với nội dung trả lời “có” và “không”. Các câu hỏi được đưa ra để kiểm tra xem bạn có phẩm chất đạo đức tốt không. Phẩm chất đạo đức tốt là:

  • bạn đối xử tốt với người khác
  • bạn có các phẩm chất tốt
  • bạn tuân thủ luật pháp
  • bạn cư xử tốt

Các viên chức Sở Di trú và Nhập tịch thường yêu cầu người được phỏng vấn giải thích một từ hay một cụm từ trong Mục 12. Đây là một ví dụ: một câu hỏi trong Mục 12 có nội dung, “Bạn có tiền án hay tiền sử phạm tội không?” Nếu câu trả lời của bạn trong mẫu là “không”, người phỏng vấn sẽ hỏi “Tội áclà gì?” hoặc “Có tiền án nghĩa là sao?” Bạn cần giải thích bằng tiếng Anh rằng tội ác là một hành động có thể bị luật pháp trừng trị. Bạn có thể giải thích có tiền án là đã bị tòa tuyên bố có tội theo luật pháp.

Các từ khó trong mẫu N400

Sau đây là một số từ và thuật ngữ khó trong Mục 12 và trong các mục khác của mẫu N400. Ý nghĩa mà chúng tôi đưa ra ở đây là ngữ nghĩa các từ được sử dụng trong mẫu N400. Các thuật ngữ được liệt kê theo thứ tự bạn thấy trong mẫu đơn.

Trên đầu mẫu đơn

  • naturalization – nhập tịch – trở thành công dân Hoa Kỳ
  • not applicable – không áp dụng – không liên quan đến bạn. Ví dụ, nếu bạn không có con cái và mẫu đề nghị nêu “children’s names,” thì bạn có thể bỏ qua và viết N/A.
  • failure to answer – Không trả lời – không có trả lời hoặc điền không đúng cách
  • legal – hợp pháp – chính thức theo luật pháp hoặc được luật pháp cho phép
  • biological or legal adoptive mother or father –cha mẹ ruột hay cha mẹ nuôi theo pháp luật – phụ huynh

Phần 1

  • eligibility – đủ điều kiện – có khả năng được nhập tịch
  • lawful – theo luật – được pháp luật cho phép
  • spouse – người phối ngẫu – chồng hoặc vợ

Phần 2

  • current –hiện hành – đang được sử dụng
  • physical or developmental disability or mental impairment – khuyết tật hay thiểu năng trí tuệ – yếu tố bất kỳ liên quan đến cơ thể hoặc trí tuệ khiến bạn gặp khó khăn trong các hoạt động bình thường

Phần 3

  • accommodation – tiện nghi – hỗ trợ bổ sung

Phần 5

  • residence – nơi cư trú – nơi bạn đang ở
  • physical address – địa chỉ địa lý – địa chỉ nơi bạn đang sống
  • mailing address – địa chỉ nhận thư – địa chỉ bạn dùng để nhận thư (với hầu hết mọi người, đây cũng là địa chỉ nhà ở của họ)

Phần 7

  • biographic information – thông tin nhận dạng – thông tin cá nhân về vẻ ngoài của bạn

Phần 10

  • marital – hôn nhân – liên quan đến việc kết hôn
  • deceased – qua đời – đã chết

Phần 11

  • biological child – con ruột – con do bạn sinh ra

Phần 12, các câu hỏi từ 1 đến 1–21

  • claimed to be a U.S. citizen – tự xưng là công dân Hoa Kỳ – nói dối về tình trạng công dân hoặc nói bạn là công dân Hoa Kỳ trong khi bạn chưa được nhập tịch
  • registered to vote – đăng ký bầu cử –đã đăng ký để tham gia bầu cử
  • federal, state, or local election – bầu cử liên bang, tiểu bang hoặc địa phương – bầu cử trên toàn quốc (như việc chọn lựa tổng thống Hoa Kỳ) hoặc tại bang, thành phố hay hạt mà bạn đang sống
  • hereditary title or order of nobility – chức danh gia tộc hay hoàng tộc – chức danh như tộc trưởng hay quốc vương mà cha bạn đã từng giữ
  • legally incompetent – không đủ chức năng pháp lý – bị bệnh tâm thần hoặc không có khả suy nghĩ thấu đáo hay tự đưa ra quyết định
  • confined to a mental institution – bị giữ ở viện tâm thần – bị giữ ở một bệnh viện dành cho người bị bệnh tâm thần
  • federal, state, or local taxes – thuế liên bang, bang hoặc địa phương – khoản tiền bạn trả để góp phần thanh toán phí các dịch vụ quốc gia, bang hay thành phố như trường học, đường xá hay quân đội
  • tax return – kê khai thuế – mẫu khai khoản thuế phải trả và gửi hàng năm cho chính quyền
  • any organization, association, fund, foundation, party, club, society, or similar group – cơ quan, hiệp hội, quỹ, tổ chức, đảng phái, câu lạc bộ, đoàn thể hoặc nhóm tương tự – các nhóm như câu lạc bộ xã hội, nhà thờ, nghiệp đoàn và các tổ chức chính trị
  • communist – cộng sản – hệ thống trong đó không có khái niệm tư hữu về đất đai, nhà ở, kinh doanh và chính phủ quản lý hệ thống tiền tệ
  • totalitarian – chuyên chế – một chính phủ do một nhà độc tài lãnh đạo, trong đó người dân không được góp ý về lãnh đạo hay luật pháp
  • terrorist – khủng bố – một người dùng sự sợ hãi và bạo lực để kiểm soát người khác hay để đạt điều họ muốn
  • advocated – ủng hộ – lên tiếng vì một mục tiêu hay cố gắng hướng tới việc thực hiện một điều gì đó
  • directly or indirectly – trực tiếp hoặc gián tiếp – làm việc gì một cách rõ ràng (trực tiếp) hay một cách kín đáo (gián tiếp)
  • persecuted – công kích – trừng phạt, uy hiếp hay khiến ai đó trở thành nạn nhân vì bản chất hay niềm tin của họ
  • genocide – diệt chủng – giết người hàng loạt vì bản chất hay niềm tin của họ
  • torture – tra tấn – làm tổn thương một người hơn khả năng chịu đựng của con người
  • military unit – đơn vị quân đội – một thành phần của quân đội hay một nhóm có hành động giống như quân đội
  • self-defense unit – đơn vị tự vệ – nhóm người chiến đấu để bảo vệ bản thân hay cộng đồng của họ
  • rebel group – nhóm phản động – nhóm phản đối hay chống chính quyền
  • armed force – lực lượng vũ trang – nhóm người có tổ chức và vũ khí
  • combat – tác chiến – cuộc chiến thường do binh sĩ thực hiện với vũ khí

Phần 12, các câu hỏi từ 22 đến 29

  • sealed, expunged, or otherwise cleared – niêm phong, kiểm duyệt hay bị xóa bỏ – thông tin bị xóa khỏi giấy tờ chính thức bạn cần ghi trong mẫu N400 của mình
  • disclose – tiết lộ – nói ra
  • commit – gây – thực hiện
  • cited – hầu tòa – có trát mời hầu tòa
  • convicted – bị kết án – bị tòa án luật pháp tuyên bố có tội
  • alternative sentencing or a rehabilitative program – án phạt thay thế hay chương trình phục hồi – hình phạt, hình thức cải tạo hay một chương trình nào khác do luật pháp quyết định và được áp dụng bên ngoài nhà tù
  • suspended sentence – án treo – phán quyết của tòa rằng bạn phạm tội nhưng không phạt tù với tội danh này, trừ khi bạn có làm một điều sai trái khác
  • probation – chế độ án treo – khoảng thời gian mà bạn không được làm gì sai, nếu không bạn sẽ bị phạt
  • parole – ân xá – được xóa án tù

Phần 12, các câu hỏi từ 30 đến 44

  • habitual drunkard – thường xuyên say xỉn – người uống quá nhiều rượu vào hầu hết các ngày
  • prostitute – người mại dâm – người có quan hệ tình dục với người khác vì tiền
  • procure – thâu tóm – tìm cách sở hữu
  • smuggle – buôn lậu – lén lút mang qua biên giới
  • gambling – đánh bạc – chơi trò chơi vì tiền hay để cá cược
  • dependent – người phụ thuộc – người cần có sự hỗ trợ của bạn, như một đứa trẻ, một người thân lớn tuổi hay thành viên bị khuyết tật trong gia đình
  • alimony – tiến cấp dưỡng – khoản tiền bạn phải cấp cho vợ/chồng cũ để hỗ trợ con cái
  • misrepresentation – khai man – đưa thông tin sai lệch hay nói không đúng sự thật
  • false, fraudulent, or misleading – giả mạo, man trá hoặc lừa dối – không đúng sự thật
  • deported – bị trục xuất – bị đưa ra khỏi đất nước
  • removal, exclusion, rescission, or deportation proceedings – thủ tục loại bỏ, loại trừ, cách chức hay trục xuất – hội đồng hay quyết định pháp lý để đưa bạn ra khỏi đất nước
  • deploy – điều động – được phái đi thi hành nghĩa vụ của một người lính
  • court-martialed, administratively separated, or disciplined, or other than honorable discharge – bị đưa ra tòa án binh, bị cách ly về mặt hành chính, bị kỷ luật, hay bất kỳ gì ngoài giải ngũ trong danh dự – bị quân đội sa thải hay kỷ luật
  • alien – ngoại kiều – không phải là công dân trong nước
  • drafted – nhập ngũ – nhận lệnh phục vụ quân đội
  • exemption – miễn trừ – được miễn không phải làm, có thể vì lý do sức khỏe hay tôn giáo
  • deserted – đào ngũ – chạy trốn hay rời đi khi chưa có phép
  • register – đăng ký – ghi tên vào một danh sách

Phần 12, các câu hỏi từ 45 đến 50

  • constitution – hiến pháp – tài liệu trình bày bộ luật và mẫu chính quyền cơ bản của một quốc gia
  • form of government – loại hình chính quyền – hệ thống dân chủ được áp dụng tại Hoa Kỳ
  • oath of allegiance – tuyên thệ trung thành – hứa sẽ trung thành
  • bear arms – sở hữu vũ khí – sử dụng vũ khí
  • noncombatant – người không chiến đấu – phục vụ trong quân đội nhưng không tham gia chiến đấu
  • civilian direction – chỉ đạo dân sự – lệnh từ người không trong quân đội

Phần 13

  • penalties – hình phạt hay phí do có hành vi sai trái
  • authorized – ủy quyền – cho phép một người làm điều gì đó
  • records – thông tin mà Sở Di trú và Nhập tịch có về bạn
  • other entities or persons – người hoặc thực thể khác – người hoặc các viên chức không thuộc Sở Di trú và Nhập tịch
  • oath – tuyên thệ – lời hứa nghiêm túc dưới pháp luật

Phần 16

  • swear (affirm) and certify under penalty of perjury – tuyên thệ (khẳng định) và xác nhận sẽ chịu hình phạt về tội khai man – đảm bảo trước pháp luật điều gì đó là chân thật

Phần 17

  • renunciation – từ bỏ – từ chối quyền về một điều gì đó

Phần 18

  • allegiance – trung thành – trung kiên
  • abjure – bác bỏ – từ chối

Các hướng dẫn chính thức về Mẫu N400 của Sở Di trú và Nhập tịch Hoa Kỳ

Mẫu N-400 đi kèm với các hướng dẫn chính thức. Bạn có thể xem hoặc tải các hướng dẫn về mẫu N400 ở dạng pdf. Bản hướng dẫn tuy không giải thích hết mọi từ, nhưng có giải thích một số thuật ngữ trong mẫu, ví dụ như “người gốc Á châu” hoặc “thổ dân Alaska”.

Các phim giải thích từ vựng có trong mẫu N400, phần 12

Các phim này là tài liệu tốt nhất giúp bạn hiểu từ vựng (các từ được sử dụng) trong Phần 12 của những câu hỏi trong mẫu N400. Các phim sử dụng tiếng Anh, nhưng bạn có thể bấm nút “cc”, sau đó nút “settings” để xem phụ đề trong ngôn ngữ của bạn.

Các trang web giải thích các từ khó về pháp luật và nhập cư

Có một số trang web hay giúp bạn hiểu các từ trong mẫu:

NOLO có hướng dẫn từng dòng để điền vào mẫu N-400

NOLO là một trang web về pháp luật. Trang này cung cấp các dịch vụ có trả phí, nhưng cũng có cung cấp thông tin miễn phí nữa. Các hướng dẫn từng dòng của NOLO sẽ giải thích ý nghĩa các câu hỏi bằng tiếng Anh rõ ràng và giản dị. Ghi chú: các hướng dẫn này không áp dụng cho mẫu mới nhất (2019), nhưng các câu hỏi đều tương tự.

Immi.org có từ điển thuật ngữ dành cho các người nhập cư

Immi có từ điển thuật ngữ (Danh mục các từ) về các đề tài nhập cư. Hãy sử dụng từ điển thuật ngữ này để tìm định nghĩa hay chú thích cho các từ mà bạn chưa hiểu. Bạn có thể tìm kiếm một thuật ngữ hay nhấp vào chữ cái đầu tiên của từ bạn tìm.

Merriam Webster có từ điển dành cho Người học tiếng Anh

Từ điển này được tạo ra cho người học tiếng Anh. Nó rất dễ sử dụng và giải thích các từ với các thuật ngữ đơn giản.

Google Translate dịch các câu từ tiếng Anh sang ngôn ngữ của bạn

Đánh máy hoặc copy các từ hay thậm chí các văn bản dài vào Google Translate và chọn ngôn ngữ bạn muốn. Một số ngôn ngữ được trang này dịch tốt hơn so với các ngôn ngữ khác. Ví dụ, tiếng Tây Ban Nha thường sẽ có kết quả tốt, nhưng tiếng Ả Rập thì không.

Thông tin trên trang này đến từ Sở Di trú và Nhập tịch Hoa Kỳ và các nguồn tin có uy tín khác. Thông tin này mang tính chất hướng dẫn và được cập nhật thường xuyên. Trang web USAHello không tư vấn về mặt pháp lý, và các tài liệu của chúng tôi cũng không mang tính chất tư vấn pháp lý. Nếu bạn muốn tìm luật sư hay hỗ trợ pháp lý miễn phí hoặc có chi phí thấp, chúng tôi có thể giúp bạn tìm các dịch vụ pháp lý miễn phí hoặc có chi phí thấp.